Cáp Cao Su Ls Vina

Cáp Cao Su Ls Vina

Cáp Cao Su Ls Vina

NHỮNG DỤNG PHỔ BIẾN CỦA CÁP CAO SU THƯƠNG HIỆU CÁP ĐIỆN LS VINA

1. CÁP TÀU BIỂN

Đặc điểm:

  • Cáp tàu biển thường được dùng là cáp lực, cáp điều khiển, thiết bị đo đạc và thông tin ở bên trong các loại tàu khác nhau.
  • Cáp cao su LS Vinatàu biểnđã giành được các chứng chỉ như UL và ETL cho các loại cáp này.

Phân loạicáp cao su LS Vinatàu biển:

  • JIS C 3410: Cáp này phù hợp với tiêu chuẩn công nghiệp của Nhật Bản và phổ biến nhất tại Hàn Quốc và Nhật Bản.
  • IEEE 1580 E/X: Cách điện của cáp là kiểu E (cách điện cao su – ERP) và kiểu X (cách điện XLPE).
  • IEC SHF1: Cáp dẻo không chứa halogen, phù hợp với tiêu chuẩn IEC. Sản phẩm này rất thân thiện với môi trường và không chứa khí acid là loại khí rất có hại đối với sức khỏe của con người.
  • DIN 89158-89160: Cáp cách điện bằng cao su có độ bền cao phù hợp với tiêu chuẩn DIN. Sản phẩm này được phân loại ra thành cáp vỏ CR có độ mềm dẻo cao và loại cáp không có thành phần acid gây hại.

2. CÁP NGẦM TRÊN BIỂN

Đặc điểm:

  • Được dùng cho cáp lực, cáp điều khiển, thiết bị đo đạc và thông tin ở bên trong các loại tàu khác nhau ví dụ như LNG trong các nghành thiết bị hàng hải như FPSO đối với cáp ngầm trên biển.
  • Ls Vinađã giành được các chứng chỉ như UL, ETL và GOST (Russia) cho các loại cáp cao su này.

Phân loạicáp cau su LS Vinangầm:

  • AS 4193: Đáp ứng cáctiêu chuẩn của Australia và là 1 sản phẩm tiêu biểu được sản xuất với cấu trúc không thấm khí. Vỏ không chứa halogen – cách điện ERP, sản phẩm này được dành riêng cho FPSO.
  • IEEE 1580 LSE/LSX: Không chứa khí halogen này được sản xuất theo tiêu chuẩn IEEE.
  • JIS HF: Không chứa halogen này theo tiêu chuẩn IEC cơ bản. Sản phẩm này được dành riêng cho LNG.
  • IEEE 1580 P: Sản xuất theo tiêu chuẩn IEEE của Mỹ. Lõi mềm dẻo được sử dụng cho loại cáp P. Lớp cách điện XLPO được bọc với vật liệu PCP rất dẻo. Loại cáp này rất mềm, dễ lắp đặt và dễ uốn.
  • NEK 606: Sản xuất theo tiêu chuẩn của Norwegian và là cáp chống bùn.
  • BS 6883/7917: Sản xuất theo tiêu chuẩn của Anh và lớp vỏ bọc được sử dụng vật liệu hóa chất và chống dầu.

3. CÁP CAO SU DÙNG CHO ĐẦU MÁY XE LỬA.

  • Là loại cáp không độc, không khí halogen và đáp ứng theo tiêu chuẩn của Pháp.
  • Áp dụng cho điện lược, điều khiển, đo lường và thông tin trong nội bộ của các loại xe cộ ví dụ như tàu hỏa, xe điện ngầm, tàu điện cao tốc…Có thể dùng cho các đường truyền tín hiệu giữa các đường sắt và ở bên trong các nhà ga.
  • Cáp cao su LS Vinadùng cho đầu máy xe lửa đã đạt được chứng chỉ British WALLINGTON – đã sản xuất cáp cho KTX, để lắp ráp tàu điện ngầm cao tốc của Hàn Quốc.

4. CÁP DÙNG CHO CÁC NHÀ MÁY HẠT NHÂN.

  • Cáp CLASS 1E (để ngăn ngừa sự nhiễm điện và khả năng phóng xạ từ các lỗ thủng của các lò phản ứng hạt nhân, sự phân cách giữa các khoang tàu, và bởi sự loại bỏ nhiệt từ các khoang tàu khi xuất hiện những tai nạn tại lò phản ứng hạt nhân)
  • Cáp NON CLASS 1E (tiêu biểu dùng cho các tua bin và các switchyards trong các khu vực không an toàn).

Cáp cao su LS Vinadùng cho các nhà máy hạt nhân được sử dụng cho các nhà máy hạt nhân Hàn Quốc.

5. CÁP DÙNG CHO CÁC TÀU CHIẾN

  • Áp dụng cho cáp lực, cáp điều khiển, thiết bị đo đạc và thông tin ở bên trong các loại tàu khác nhau ví dụ như tàu vận tải, chiến hạm và tàu ngầm.
  • Cáp cao su LS Vinadùng cho các tàu chiến được phê chuẩn bởi cục hàng hải Hàn Quốc, nơi mà LS cáp Hàn Quốc đã giành được chứng chỉ KETI và được phê duyệt bởi quân đội Hàn Quốc. Được áp dụng chứng chỉ NAVSEA của Mỹ.

Phân loại cáp cao su cho tàu chiến

  • MIL-DTL-24640B: Được sản xuất theo tiêu chuẩn của quân đội Mỹ và nhẹ hơn nhiều so với 24643B. Sản phẩm này được phân chia ra làm hai loại chống nước và không chống nước và dễ dàng lắp đặt vì tính dẻo và nhẹ.
  • VG 95218: Có độ chống bén lửa cao, không chứa halogen và chống thấm dầu.
  • MIL-DTL-24643B: Cáp được sản xuất theo tiêu chuẩn của quân đội Mỹ và được phân chia thành 2 loại như cáp chống nước và cáp không chống nước. Sản phẩm này có độ chống mài mòn cao.

Cùng loại

Đối tác

VLL LED LIGHTING
KB ELECTRIC
Bảng giá LS VINA
Bảng giá CADIVI
Cáp điện Taya
Cáp điện Thịnh Phát